TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "làm phúc phải tội" - Kho Chữ
Làm phúc phải tội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm điều tốt để cứu giúp người khác lúc hoạn nạn nhưng lại mang khổ, mang vạ vào thân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm ơn nên oán
làm tình làm tội
của người phúc ta
oan trái
làm tội
thân làm tội đời
phải tội mà
ác
hại nhân nhân hại
ăn mặn khát nước
ác nghiệp
làm phúc phải tội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với làm phúc phải tội là .