TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thất đức" - Kho Chữ
Thất đức
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Làm tổn hại đến cái đức của tổ tiên, ông bà để lại cho mình và do đó cũng không để lại được cái đức cho con cháu mình mai sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tệ
bệnh
bôi tro trát trấu
túc khiên
ác nghiệp
tội
tệ nạn
phạm tội
tội nghiệp
thành tích bất hảo
phải tội
hổ danh
ăn mặn khát nước
xấu chàng hổ ai
oan trái
bôi nhọ
bội bạc
tội ác
phá gia chi tử
ác
tay đã nhúng chàm
tiền oan nghiệp chướng
trót
bêu
đầu độc
tà dâm
sai phạm
Ví dụ
"Ăn ở thất đức"
"Làm điều thất đức"
thất đức có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thất đức là .