TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghiệp chướng" - Kho Chữ
Nghiệp chướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hậu quả phải gánh chịu ở kiếp này do tội ác ở kiếp trước gây ra, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ác nghiệp
tội nghiệp
tiền oan nghiệp chướng
oan trái
quả báo
ác báo
ác giả ác báo
túc khiên
báo ứng
ăn mặn khát nước
túc trái tiền oan
quýt làm cam chịu
ác hữu ác báo
tội nợ
phải tội
giơ đầu chịu báng
bụng làm dạ chịu
trách nhiệm
trách nhiệm
Ví dụ
"Vướng vào vòng nghiệp chướng"
nghiệp chướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghiệp chướng là .