TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuông chiều" - Kho Chữ
Nuông chiều
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nuông (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nuôi dưỡng
nuôi béo
nuôi nấng
sinh dưỡng
bú mớm
phụng dưỡng
nuôi
nâng giấc
vỗ
dưỡng dục
chăm bẵm
vun xới
dưỡng
di dưỡng
nuôi
chăm bón
chăm chút
ấp iu
bón đón đòng
cúc dục
vun bón
vun vén
thúc béo
thai nghén
bón thúc
se sua
bổ dưỡng
nung bệnh
phùng phìu
nghỉ dưỡng
dồi mài
ăn diện
an dưỡng
nẩy nở
nong
trỗ
vun quén
ủ ấp
lâm bồn
dưỡng lão
đầy
bón lót
mông
nung nấu
bồi bổ
nấu nung
làm giàu
phú
vực
nở
xù
làm dáng
chụm
nuôi trồng
vun trồng
tẩm bổ
thăng hoa
thúc
sinh nở
ra
nổi
phổng
làm bé
nuôi khỉ dòm nhà
thuần dưỡng
lên đèn
nở rộ
sinh thành
tu thân
hưng hửng
cải lão hoàn đồng
dưỡng thai
giặm
tĩnh dưỡng
Ví dụ
"Là con út nên được cả nhà nuông chiều"
nuông chiều có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuông chiều là .