TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghịch lí" - Kho Chữ
Nghịch lí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều có vẻ ngược với logic thông thường, nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghịch lý
hoãng
bí hiểm
lao lý
ẩn số
ngáo
ảo tượng
dại
ẩn
chữ nghĩa
hữu định luận
lỏi
thớ
lì xì
bài toán
phép
thế cục
bí thơ
câu kẹo
bản dạng
thì
giống
vật chướng ngại
ruồi lằng
chuyện
đỗi
vằn thắn
bẩy
trường qui
thành ngữ
khuỷu
bù loong
ngáo ộp
mà chược
danh chính ngôn thuận
lầm
gù
quán ngữ
loài
thá
câu kệ
bìa giả
lỗ hổng
tổng khủng hoảng
viễn tượng
nam bằng
trốt
ẩn dụ
thiên đàng
cua
đằng
mạt kì
trở ngại
linh bài
mẹo
nợ
tin vịt
quái thai
chừng đỗi
điếm nhục
tợp
rầy
nghi vệ
mẫu
cảnh ngộ
môm
yêu thuật
đòi hỏi
gành
tua
kem ký
hoán dụ
tầm gởi
chặp
Ví dụ
"Một nghịch lí khó tin"
nghịch lí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghịch lí là .