TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghề đời" - Kho Chữ
Nghề đời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,khẩu ngữ) nhưthói đời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thế tục
phong tục
lề thói
thói tục
tục lệ
lề
thói
thói thường
thường lệ
mỹ tục
thói đời
thói thường
thói quen
mĩ tục
tập tục
tục
hủ tục
thuần phong
lệ
truyền thống
tập quán
thi lễ
nghi tiết
trần đời
phong hoá
lễ thức
lệ
mỹ tục thuần phong
trần tục
luật tục
cùn đời
gia đạo
lễ nghĩa
gia phong
tang chế
cõi tục
bụi trần
thế cuộc
đời
tục danh
trần
thế tục
đời
nghi lễ
cõi đời
trần giới
gia pháp
thiên hạ
tục
phàm trần
tính mệnh
tục
hiếu hỉ
tộc
giềng mối
gia bản
đạo
giường mối
hiếu hỷ
thân hữu
tang sự
họ hàng
cật ruột
chữ
hủ
bạn đời
sinh mạng
sui gia
cổ lai
hiền thê
truyền thống
bụi hồng
cheo cưới
trâu ngựa
Ví dụ
"Nghề đời trâu buộc ghét trâu ăn"
nghề đời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghề đời là .