TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "núi sông" - Kho Chữ
Núi sông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưnon sông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sông núi
non sông
non
núi
rừng núi
mom
rú
thung lũng
xép
nước non
đỗi
mỏm
vực
sông nước
quèn
vực
rào
vồng
núi rừng
cửa sông
gò
vàm
sông ngòi
lũng
sơn hà
hạ nguồn
xẻo
đồi
lạch
ta luy
nương
thượng nguồn
non nước
sơn khê
hườm
mũi
sơn thuỷ
mái
bơn
hói
con chạch
lòng sông
giang sơn
đường sông
bờ thửa
mô
kẽm
lúa nương
cửa biển
giang san
đồng bằng
mức nước
bờ vùng
soi
sông máng
bờ mẫu
hữu ngạn
khe
sơn lâm
đá vách
đống
vũng
sỏi
đê kè
quan hà
hẻm
doi
đìa
nước mẹ
ruộng rộc
băng hà
địa vật
lung
đập
núi sông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với núi sông là .