TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "băng hà" - Kho Chữ
Băng hà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thăng hà
danh từ
Khối băng lớn di chuyển chậm từ sườn núi xuống hay trong thung lũng tạo thành dòng như sông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng đảo
băng sơn
núi băng
băng
thung lũng
bờ vùng
núi sông
con chạch
vực
hói
đồng bằng
đỗi
giang hồ
lạch
phá
quan hà
bờ mẫu
biền
xẻo
bờ thửa
vũng
cầu máng
rào
giang san
lũm
động từ
(cũ,trang trọng) (vua) chết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thăng hà
quy tiên
mệnh chung
hết đời
tiêu vong
thọ chung
qua đời
viên tịch
tới số
quá cố
từ trần
tắt nghỉ
chầu diêm vương
lâm chung
mất mạng
tịch
quá vãng
mất
đi đời
tịch
nằm xuống
bỏ mạng
khuất núi
ngã
suy vong
chết ngóm
tử
đi
phăng teo
tắt hơi
tử vong
khuất bóng
thoái vị
thiệt mạng
thối
chết giả
chết chóc
về
tuẫn nạn
tồn vong
hết
bỏ xác
chết non
bế mạc
ăn đất
tạ thế
xuống lỗ
toi
rồi đời
hấp hối
tử sinh
hao hớt
bại vong
mất
qui hàng
héo
ngỏm
hao
chết trôi
xong đời
lụn bại
thác
tàn
bay
tắt
ngóm
chết dần chết mòn
cáo chung
tắt thở
toi mạng
thúi
lụt
phai
tàn
Ví dụ
"Nhà vua đã băng hà"
băng hà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với băng hà là
băng hà
.