TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lễ nghĩa" - Kho Chữ
Lễ nghĩa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng nho giáo (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
luân thường
gia pháp
luân lí
tục lệ
gia đạo
luân lý
thi lễ
mĩ tục
mỹ tục
phong tục
tập tục
lễ thức
luật tục
lễ nghi
nghi tiết
lề thói
nghề đời
tiết hạnh
luân lí
gia phong
thế tục
thói tục
đạo
lệ
tam tòng
nhân luân
lề
hiếu
thường lệ
tục
tập quán
cương thường
thói đời
thói
thuần phong
tam cương
quy luật
nghi lễ
thủ tiết
hiếu hỷ
tiết nghĩa
hiếu hỉ
gia giáo
truyền thống
phong hoá
chữ tòng
lệ
sính lễ
sui gia
pháp bảo
thánh hiền
quí tộc
giường mối
gia đình
hôn lễ
thân nghênh
lệ luật
thói quen
hương ẩm
gia giáo
phúc đức
cheo cưới
thói thường
thói thường
giới đàn
thủ túc
duyên kiếp
giỗ kỵ
hủ tục
tang lễ
tang chế
giềng mối
nhân duyên
khoán
Ví dụ
"Giữ đúng phép tắc, lễ nghĩa"
"Phú quý sinh lễ nghĩa"
lễ nghĩa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lễ nghĩa là .