TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khái" - Kho Chữ
Khái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ông ba mươi
tính từ
văn nói
khái tính (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khái tính
độc lập
tự lực
độc lập
tự cung tự cấp
tự túc
độc lập
khái quát
tự
tay làm hàm nhai
tự lực cánh sinh
tự lập
tự cấp
tự chủ
cá thể
tự cường
tự giác
riêng lẻ
riêng biệt
lấy
cá nhân chủ nghĩa
riêng rẽ
tự
vị ngã
riêng
xác
độc lập
tự động
thân
riêng lẻ
tự do
đơn lẻ
tự cấp tự túc
bản thân
tự thân
tự phục vụ
tự tiện
tự tin
bản lĩnh
anh hùng cá nhân
riêng
nội động
ích kỉ
tự
bụng bảo dạ
thân hành
đơn nhất
ích kỷ
trừu tượng
tự xưng
tự trị
tự xưng
tây
tính cách
chủn
chủ động
vị kỉ
cá nhân chủ nghĩa
tự do chủ nghĩa
xác định
tính
thân chinh
tự nhiên
thiết tưởng
duy ngã
duy ý chí
tự chủ
biết thân
tự giác
vị kỷ
vật tự nó
tự tín
trên
chủ quan
Ví dụ
"Tính anh ấy rất khái, không chịu nhờ vả ai"
danh từ
phương ngữ
hổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ông ba mươi
hùm
hùm beo
tiểu hổ
cọp
sư tử
hổ lang
hổ
mang bành
mèo mun
báo
cá hẻn
chó ngao
tru
linh miêu
hổ trâu
mèo
mãnh thú
mang
cà tong
thú dữ
hắc tinh tinh
khỉ gió
hổ chúa
mèo tam thể
chuột lắt
muông thú
mèo mướp
sói
tườu
beo
hươu
cầy
chúa sơn lâm
cá ông
khỉ
trút
dím
cầy
lợn lòi
trê
tấy
dã thú
vật
hồ li
chàng hiu
cầy giông
dã nhân
khổng tước
hổ chuối
lon
long
giống
nai
cà kếu
khỉ đột
cầy hương
mèo nhị thể
cầm thú
lang
khỉ độc
cá mập
gấu ngựa
tê tê
chó sói
hổ phù
hồ ly tinh
thỏ
bò tót
lợn rừng
nghê
tinh tinh
đỉa trâu
lợn ỷ
khái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khái là
khái
.