TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "anh hùng cá nhân" - Kho Chữ
Anh hùng cá nhân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có tính chất anh hùng, nhưng nhằm mục đích đề cao cá nhân, coi thường quần chúng, tách rời tập thể.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cá nhân chủ nghĩa
cá nhân
riêng lẻ
cá thể
thân
cá tính
riêng biệt
nhân cách
đặc trưng
tính cách
cá tính hoá
chủ nghĩa cá nhân
cá nhân
nhân bản chủ nghĩa
ích kỉ
cá nhân chủ nghĩa
mình
khái tính
ích kỷ
nhân tính
riêng
cá nhân
riêng biệt
khái
tính
nhân văn chủ nghĩa
riêng lẻ
nghĩa hiệp
duy ngã độc tôn
vị kỉ
tự giác
vị kỷ
khí chất
tư
độc lập
nhân văn
duy ý chí
tự cường
xác
riêng rẽ
tự lực
sô vanh
một
đơn lẻ
hồn
riêng
độc đáo
đặc thù
phẩm cách
bản sắc
tự do chủ nghĩa
thân chinh
bản tính
chủ nghĩa vị kỉ
thân hành
tính
chủ quan
tính trạng
chủ nghĩa nhân vị
nhân dạng
cốt cách
độc lập
chủ nghĩa sô vanh
chủ nghĩa nhân văn
tập tính
chủ nghĩa vị kỷ
riêng tư
chủ quan
chủ nghĩa nhân bản
nhân thân
đặc tính
tự lực cánh sinh
tự giác
niềm riêng
anh hùng cá nhân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với anh hùng cá nhân là .