TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hổ phù" - Kho Chữ
Hổ phù
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ấn quyết
danh từ
Hình mặt hổ, chạm, vẽ hoặc thêu để trang trí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khái
vuốt
hùm
Ví dụ
"Mặt trước của đình có chạm hình hổ phù"
danh từ
Phù hiệu, ấn tín của các quan võ thời xưa, có khắc hình đầu con hổ, phân làm hai nửa, một nửa lưu tại triều đình, một nửa giao cho tướng cầm quân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấn quyết
đạo
bùa hộ thân
huy hiệu
bùa hộ mệnh
di huấn
bát quái
hổ phù có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hổ phù là
hổ phù
.