TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huy hiệu" - Kho Chữ
Huy hiệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật làm bằng kim loại dùng làm dấu hiệu tượng trưng cho một tổ chức hoặc để kỉ niệm một phong trào, một sự kiện lịch sử hay một nhân vật nổi tiếng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đạo
hổ phù
totem
tang
bùa hộ thân
di huấn
bùa hộ mệnh
linh đơn
đĩnh
di tích
dấu tích
Ví dụ
"Huy hiệu Đoàn thanh niên"
huy hiệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huy hiệu là .