TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kem cây" - Kho Chữ
Kem cây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
kem que.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kem ký
kem kí
khóm
đá
vẩy
cùi
trái
mà chược
khế cơm
quày
mít ráo
mít ướt
câu kẹo
hụm
lọ nồi
bập
tép
nuốm
phó mát
dăm
thớ
bánh trái
đào lộn hột
giăng hoa
khau
lọ nồi
bẩy
vừng
hoa lơ
khứa
quả
quà
mày
gành
bánh ếch
ghè
mái
mẹo
một tẹo
bụi bậm
lá lảu
trái
bong bóng
thức
ve
cù là
cói
bọt bèo
gộp đá
đinh vít
tợp
nụ
rau
tép
mụt
đá vân mẫu
chơn
lông cặm
phô mai
câu kệ
từ thực
tô-tem
đon
bùi
tăm
cút
võ khí
niễng
khẹc
từng lớp
bọt
phún nham
khối
chơn
kem cây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kem cây là .