TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hoả hoạn" - Kho Chữ
Hoả hoạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nạn cháy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoả
lửa
hoả đàn
bom xăng
hoả châu
pháo bông
chớp
khói
đại hoạ
đăng hoả
pháo thăng thiên
lửa hương
đèn
li
hiểm hoạ
lửa hương
nòm
di hoạ
chớp bể mưa nguồn
phung
tổng khủng hoảng
đèn đuốc
pháo
thuốc nổ
chất bốc
bông
khói hương
hương nguyền
hoa hoét
thông phong
lói
hoả mù
hoãng
pháo hoa
thăng thiên
nắng lửa
giăng hoa
hoa đăng
trái rạ
đèn hoa kỳ
khói sương
gas
pháo sáng
đèn hoa kì
hậu hoạn
thiên tai
starter
đèn chiếu
mây khói
đình liệu
đèn dù
trốt
con trốt
hương hoa
mồ hóng
hoa chúc
bông
lao lý
đốm
tờ hoa
hào quang
đèn đóm
lốc
hương khói
ngáo
đèn
sấm sét
hoan lạc
huê
tàn nhang
cỏ rả
cuồng phong
pha
hoa
Ví dụ
"Xảy ra hoả hoạn"
"Đề phòng hoả hoạn"
hoả hoạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hoả hoạn là .