TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Hộ pháp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trấn thủ
danh từ
Thần bảo vệ đạo Phật, thường được xây hay đắp thành tượng lớn (ông Thiện và ông ác) ở hai bên cửa chính của chùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháp bảo
thành hoàng
phỗng
hộ mệnh
đền
bảo tháp
bùa hộ thân
quý nhân
bùa hộ mệnh
toà sen
tam bảo
hậu cung
thánh thất
văn chỉ
pháp bảo
nghe ra
thánh
bụt
thánh đường
tĩnh
ông
táo
đạo
khoán
hoàng cung
Ví dụ
"Tay khoẻ như tay hộ pháp"
danh từ
Chức sắc cao nhất của đạo Cao Đài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trấn thủ
cận vệ
công khanh
bố chánh
tiết chế
giám ngục
ô dù
đại đức
thượng toạ
quản giáo
thái thú
ô
hoà thượng
cao uỷ
chánh trương
cương lãnh
bá hộ
đô hộ
cấm binh
cai
đại ca
đô ngự sử
đại ca
chúa
linh mục
đốc lý
chánh
thái giám
tổng trấn
tiên chỉ
chúa
chánh
cao uỷ
thủ lãnh
quản giáo
đốc phủ
giáo chủ
thượng cấp
án sát
tham biện
thượng tướng
thuyền trưởng
cha chủ sự
ni trưởng
tuần phủ
giám mục
giáo phẩm
vương tướng
lạc hầu
chánh sứ
kẻ cả
thị vệ
hành khiển
thái sư
khanh
giáo chủ
thái uý
tổng giám mục
phẩm tước
chức tước
quyền thần
đức cha
trùm
bậc
tam công
đô thống
chức danh
quan chức
sếp
chức
giới chức
tướng công
thứ sử
tước vị
hộ pháp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hộ pháp là
hộ pháp
.
Từ đồng nghĩa của "hộ pháp" - Kho Chữ