TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Giám mục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chức trong giáo hội Công giáo, cao hơn linh mục, đứng đầu một giáo phận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tổng giám mục
linh mục
đức cha
giáo chủ
giáo hoàng
giáo phẩm
hoà thượng
chánh trương
giáo chủ
cha chủ sự
toà thánh
thượng toạ
đại đức
ni trưởng
hồng y giáo chủ
ban giám hiệu
đại ca
trùm
giám đốc
bố chánh
hộ pháp
chúa
chúa công
đại ca
viện trưởng
thượng thư
bưởng trưởng
chánh
đại thánh
chúa
tổng bí thư
chánh hội
vụ trưởng
chóp bu
chánh
bang biện
thống đốc
tiết chế
lí trưởng
thái sư
chủ sự
tri huyện
cương lãnh
thủ lãnh
công khanh
thống lí
trưởng
ceo
hiệu trưởng
chức danh
chúa
quản giáo
tổng đốc
hội trưởng
tổng lãnh sự
bí thư
đầu đảng
giám hiệu
kẻ cả
chưởng lí
tổng trấn
chánh tổng
ban bí thư
bộ trưởng
án sát
chủ nhiệm
cai tổng
thủ lĩnh
chưởng lý
đề lại
thượng tướng
chủ tịch đoàn
bí thư thứ nhất
chủ tịch
giám mục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giám mục là .
Từ đồng nghĩa của "giám mục" - Kho Chữ