TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ cố" - Kho Chữ
Hạ cố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ, hoặc kc) nhìn đến, để ý đến (người bề dưới hoặc coi như bề dưới) mà làm việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cầy cục
cố kỉnh
lậy
hạ
hạ lệnh
nhằn
cống nộp
chuốc
chỏng
cúng quảy
cam lòng
đỗ
thi ân
đả động
đệ
đề đạt
lậy lục
tới
hầu hạ
cố
hầu
chiêu an
huých
giạm
cất nhắc
vác mặt
coi
lạy lục
ngoi
hứng
nề hà
thủ phận
hợi
hành khất
díu
nhằm nhò
cống nạp
đương cai
ăn xin
cố chí
vời
định bụng
đang
xuất xử
ăn
trông
lãnh đủ
cố
phát động
qui tiên
hứng
dân dấn
tới
xin xỏ
thuê
nhập cuộc
lãnh hội
vào
trông
nghỉ
ăn
nghỉ
cố công
đỡ
lên
trú chân
dấn mình
lui tới
hàm ân
đoái hoài
tầm
ngã
lạy van
theo
Ví dụ
"Khi nào rỗi rãi, mời ngài hạ cố đến chơi"
hạ cố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ cố là .