TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giời" - Kho Chữ
Giời
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rết
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiên đàng
bầu trời
thanh thiên
vòm trời
pháp giới
càn
vầng
đèn giời
vân vũ
lát
giăng gió
quầng
vũ trụ
sao
tinh tú
từng lớp
dù
vẩy
gióng
bí thơ
hoàn vũ
hàng hiên
khuông
gió mây
giăng hoa
rau
hảo hớn
thiên thể
võ khí
can
triêng
thớ
thiên cầu
khí tượng
ống dòm
hoãng
bụi bậm
lá lảu
vày cầu
vầng dương
sao sa
tầu bay
bẩy
địa cầu
nhẩy cao
trốt
gió bấc
bù loong
đèn trời
giông
trang
nả
giầu không
ngáo ộp
gành
thiên hà
tinh kì
vãn cảnh
vì
lao lý
đài
đài hoa
vày
thế
giầu
phung
khí cầu
tây thiên
chợ giời
mây mù
điều
từ thực
mà chược
tịch dương
danh từ
Động vật nhiều chân cùng họ với rết, nhưng thân mảnh hơn, tiết chất có thể làm bỏng da người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rết
đa túc
chân đốt
cuốn chiếu
nhện
rệp
côn trùng
ve
cái ghẻ
rắn rết
giun đốt
sâu bọ
giọt sành
sam
bọ chét
bọ mạt
bò sát
trùng
chi
đỉa
ve sầu
ếch nhái
bò cạp
muỗi
giun dẹp
thiêu thân
giun
giun sán
xén tóc
cá cóc
ếch
bọ cạp
bọ que
bọ mát
giun
sán
huỳnh tinh
chão chàng
câu cấu
nhậy
sên
cầy
giun chỉ
trăn
chàng hiu
rái cá
tôm
tép
vắt
hổ lửa
chân rết
dế
trút
ngoé
gà đồng
thiêu thân
bọ xít
hổ mang
hải ly
đỉa mén
đom đóm
a-míp
dế mèn
ban miêu
càng
rắn mối
cung quăng
mối
giun đất
hải li
cào cào
ấu trùng
linh trưởng
anh vũ
Ví dụ
"Bị giời leo"
giời có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giời là
giời
.