TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giả vờ" - Kho Chữ
Giả vờ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Làm ra vẻ như thế nào đó, nhằm cho người ta tưởng thật là như thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vờ
giả phỏng
giả dạng
trá hình
trá hình
giả mù giả điếc
tỏ vẻ
giả lơ
giả đui giả điếc
giả thử
phỏng
ảo tưởng
bịt mắt
huyễn hoặc
làm ngơ
xuất hiện
dối dăng
phỏng
ẩn
giá phỏng
trổ
nghi trang
hoang tưởng
phỏng đoán
ức đoán
gợi tả
ẩn hiện
phỏng chừng
giấu voi đụn rạ
che
dường như
miêu tả
mớm
mưu mẹo
tưởng bở
ảo giác
tưởng chừng
phanh phui
lẩn
hình dung
tựa hồ
lọc lừa
lẩn tha lẩn thẩn
ảo tưởng
bày mưu đặt chước
giấu giếm
diễn tả
tự hồ
lộ
mộng
hình dong
lẩn khuất
phát giác
hiện hình
dường
ảo giác
đồ chừng
mường tượng
phản ánh
tượng hình
tả
những tưởng
ví thử
mớm cung
biểu diễn
đánh đố
hiện ảnh
hiển hiện
học lóm
xuất đầu lộ diện
mưu mô
vạch trần
phô diễn
nói mò
Ví dụ
"Giả vờ say rượu"
"Khóc giả vờ"
"Nằm im giả vờ ngủ"
giả vờ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giả vờ là .