TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "di hại" - Kho Chữ
Di hại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hậu quả
động từ
Để lại mối hận sau khi chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hận cừu
hận
ác hại
ăn báo hại
hờn tủi
hận
hận
căm ghét
oán ghét
hối tiếc
dằn vặt
hằn học
chết mê
căm giận
dái
hiềm
giằng xé
hiềm oán
căm hận
giận hờn
hối hận
căm
hờn
oán giận
để chế
thiệt thân
lại gan
hết vía
hờn oán
day dứt
căm hờn
ân hận
hết hồn
hành hạ
thương tổn
cẳn nhẳn
tiếc
chạnh lòng
thốn
xung
uất hận
ghét
hả giận
mất lòng
dằn dỗi
hậm hực
sầu oán
căm gan
thảm hại
ai hoài
ghét cay ghét đắng
chán ghét
căm tức
ghét cay ghét độc
ghen tức
tang
nuối
thảm hại
chết điếng
cáu giận
hối
thương tiếc
hung hiểm
dỗi
xót ruột
tức giận
vật
bi thảm
tiếc
phiền hà
sầu hận
tiếc
khóc
ức
danh từ
Cái hại về sau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu quả
hậu hoạ
hệ quả
kết quả
dư ba
kết cuộc
hệ luỵ
vĩ thanh
đến
sau hết
nghiệp báo
trước sau
rớp
mà
và
sau cùng
có hậu
cho nên
do
ca
trước sau
sự
mắc mớ
triệu chứng
rày
thì
hậu
đến
tức khắc
hay là
lỡ ra
sau rốt
sự biến
phen
ác
rốt cục
việc gì
cho
cho
đừng
lời bạt
rốt cuộc
hết
ác cái là
cơn cớ
mọi khi
vả
đã
rút cục
tức thì
hệ luận
đầu đuôi xuôi ngược
dớp
để
đầu cuối
chuyến
điều
rồi
phải
cho
thế là
sự việc
vì
đừng
cơ sự
về
tiền lệ
kế
trước sau
Ví dụ
"Cơn bão lớn đã để lại những di hại nặng nề"
di hại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với di hại là
di hại
.