TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu đuôi xuôi ngược" - Kho Chữ
Đầu đuôi xuôi ngược
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưđầu đuôi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu đuôi
đầu đuôi
đầu cuối
đi đằng đầu
hậu hoạ
khúc nhôi
rồi
thì
nối tiếp
rốt
lục tục
rồi
kết quả
câu kéo
vì thế
mà lại
lèo
thành ra
và
tiếp
tuần tự
trước sau
đâu ra đấy
liên hồi kỳ trận
liên hồi kì trận
lần lượt
kế
gót đầu
cho nên
tuốt
chẳng nữa
chung quy lại
dớp
xong chuyện
nếu
thì
lẽo đẽo
hậu quả
thành thử
tuy thế
liên chi hồ điệp
trước sau
sau rốt
di hại
vào
phải
đến
do
cho
mấy lại
số là
quanh đi quẩn lại
đến đầu đến đũa
cho xong
liền tù tì
vĩ thanh
một hơi
đầu dây mối dợ
nên
kết từ
của
xong xuôi
thì có
việc đã rồi
vuốt đuôi
Ví dụ
"Chưa biết đầu đuôi xuôi ngược thế nào đã làm ầm lên"
đầu đuôi xuôi ngược có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu đuôi xuôi ngược là .