TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đầu dây mối dợ" - Kho Chữ
Đầu dây mối dợ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nguồn gốc sự việc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu dây mối nhợ
đầu đuôi
duyên do
của
căn do
cơn cớ
từ
đầu cuối
đầu tiên
gót đầu
bắt đầu từ
do
sở dĩ
cớ
khúc nhôi
bởi
tại
kết quả
hà cớ
nên
vì thế
cớ sao
của
sự vụ
đâu
đầu đuôi xuôi ngược
đầu tiên
đầu dây mối dợ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đầu dây mối dợ là .