TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đâu ra đấy" - Kho Chữ
Đâu ra đấy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
(sắp đặt, tính toán) có trật tự trước sau rõ ràng, rất rành mạch và kĩ càng, không nhập nhằng, lộn xộn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kể ra
biết đâu đấy
ra môn ra khoai
đâu đấy
hẳn hòi
điệu này
phải cái
lẽ ra
đáng ra
thì ra
y sì
còn phải nói
cùng kì lí
đúng ra
chả là
mà
quả nhiên
tuần tự
số là
phải
lần lượt
hạ hồi phân giải
nói đúng ra
đằng thằng
tuốt
đúng
xong chuyện
chẳng mấy chốc
chu
thì
mới phải
nào
chẳng nữa
hoá ra
nấy
đi đằng đầu
lục tục
rặt
chuyên môn
dễ
chẳng trách
gãy góc
rốt
chỉ được cái
sic
thế nào
cơ mà
nghe đâu
thảo nào
độp một cái
khuýp
thực tình mà nói
tuy vậy
hơi đâu mà
đi chăng nữa
phải biết
y như
cụm từ
này
là
chắc ăn
trục trặc
nghe chừng
tất nhiên
và
xác như vờ
có điều
đẳng
đấy
thế ra
đầu tiên
quá đi chứ
y như rằng
liền tù tì
Ví dụ
"Nói năng đâu ra đấy"
"Tính toán đâu ra đấy"
đâu ra đấy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đâu ra đấy là .