TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "di" - Kho Chữ
Di
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chà
động từ
Dùng đầu ngón tay đưa qua đưa lại trên nét than hoặc chì để tạo những mảng đậm nhạt trên tranh vẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phiết
vuốt
hoạ
tốc hoạ
quấy
phớt
khuấy
tung tẩy
đánh
xăm xúi
vung vẩy
đánh
sệt
tầy
vê
ve vẩy
giáo
điểm
đua
vầy
phẩy tay
tạt
phẩy
mấp máy
sà
cuộn
vuốt
hất
tuồn
dung dăng
hẩy
rê
luồn
tày
dậm dật
chăng
xăn
lẩy
vầy vò
vò
vần vò
dướn
khuấy
massage
vân vê
sền sệt
vun vút
khoắng
vắt
ngoáy
dẫm
khoa
đưa đẩy
xoạc
chạng
doãi
sải
gang
xêu
quét
đưa
vê
đánh võng
đánh đàng xa
tung tẩy
len lách
khoa chân múa tay
mắc cửi
lệt sệt
láng
dồ
ngào
túa
xồ
động từ
Dùng bàn chân hay bàn tay đè mạnh lên một vật và xát đi xát lại trên vật đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chà
dậm
chà xát
day
giậm
cọ xát
xát
dận
cà
đạp
đánh
cà
chùi
đánh
dụi
bào
giẫm
dẫm đạp
xoa
cạ
dộng
đạp
thúc
dúi
cọ
chóc mòng
đá
đập
đấm bóp
dập
cấu
chạm
bén
xáy
dỗ
áp
gại
bấm
vỗ
xáng
bợp
quệt
cọ xát
đấm
tát
giọt
đấm đá
chạt
đạp
giày
khảo
đánh
phát
dập
nện
xóc
cụng
xoa
xoa bóp
đánh
chiêu
hích
chặt
chuốt
giày xéo
vập
quẹt
đánh đập
cộc
quệt
chạm bong
khều
xéo
chọi
Ví dụ
"Lấy chân di tàn thuốc lá"
di có nghĩa là gì? Từ đồng âm với di là
di
.