TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phiết" - Kho Chữ
Phiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chu
động từ
(phết hồ lên giấy).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tầy
nhẩy
tày
hoạ
nhẩy tót
chạng
phấp phới
dệch
nhẩy dựng
phất
nhẩy vọt
nhẩy bổ
phất phơ
hất
di
phớt
khảy
nẩy
phi thân
đôi
phập phà phập phồng
chây
nhẩy cẫng
cỡi
phì phà
nảy
dẫm
quẳng
nhướn
dăng dăng
chỏng kềnh
ẩy
dồ
dật dờ
hẩy
dậm dật
bềnh bồng
nhẩy nhót
phất phới
nhẩy cỡn
phẩy
vuốt
rỡn
chỏng vó
trương
phạng
lỏn
thót
tót
phập phồng
xăn
giẫy nẩy
xiêu dạt
ngoảy
phất pha phất phơ
rởn
phơ phất
tạt
oà
chồm
vút
vắt
tung
tấp tểnh
ập
lẳng
bập bềnh
phành phạch
xô
xoạng
lia
lấp láy
ngoe ngoảy
hất
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chu
bằm
xẻ
cốt
cắt
lảy
tỉa
cắt
xé
dém
mé
cắt
phạt
đẵn
xoạc
gạnh
nức
lẻo
tét
xẻo
phát
bứt
phanh
cắt
chắn cạ
tét
xén
cưa
lạng
xả
gọt
gọt
phân tách
díu
cắt
cạy cục
rạch
hạ thủ
suốt
chẻ
pha
vạc
lạng
bứt
xẻ
cắt
xoẹt
chém to kho nhừ
hớt tóc
cắt
hẩng
ghè
hạ sát
bóc
đứt
sát hại
cắt
bài
lẩy
xuý xoá
phá
cắt xén
phá
tỉa
rịa
cúp
húi
lè
châng hẩng
sớt
cắt cúp
thè
thiến
xé
phiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phiết là
phiết
.