TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "danh lam thắng cảnh" - Kho Chữ
Danh lam thắng cảnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Di tích nổi tiếng hoặc cảnh đẹp nổi tiếng, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
danh thắng
vãn cảnh
đào lộn hột
thớ
hữu định luận
danh lam
quang cảnh
lát
chấm
chợ người
chỏm
đàng
từ thực
thiên đàng
đầu mấu
giăng hoa
chợ giời
ngáo
vạt
gành
vày cầu
mả
cỗi nguồn
đinh
thì
thế cục
quí vị
đèn chiếu
gù
cửa
nóc
trăng mật
trường qui
phim điện ảnh
đá vân mẫu
bí thơ
đàm
chơn
lao lý
địa cầu
chóp
đèn dù
hòn
mẹo
tô-tem
bửu bối
mà chược
dăm
chơn
kem ký
mô-đen
chóp
chấm
mạt kì
vật
nhẩy cao
ngọn
bẩy
chuyến
giầu không
hình
bản dạng
cây
ngọn
bàn cầu
tinh kì
típ
vấu
đào nương
chính danh
tiêu ngữ
định danh
viễn tượng
ngang nối
danh lam thắng cảnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với danh lam thắng cảnh là .