TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực đại" - Kho Chữ
Cực đại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tối đa
danh từ
Trị số cực đại của một hàm số.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực trị
cực điểm
cực độ
tối đa
thượng đỉnh
đỉnh điểm
tột đỉnh
top
tuyệt đỉnh
tột bậc
tột
cùng cực
cận trên
đỉnh
vạc
tột bực
đỉnh cao
tối cao
chung đỉnh
tột cùng
tột bậc
cực thịnh
chót
cực độ
cùng tột
tột độ
tuyệt đích
đại hạn
trốc
cực
cực
vô cực
đỗi
nác
cao trào
biên độ
tối thượng
tận cùng
nhất
nút
vĩ đại
tột vời
tối hậu
mút
thái cực
hết đất
cả
nhứt
cơ cực
cực kỳ
chót vót
cùng
hết mực
cao
cao nghều
tồi tệ
đại đa số
trên
tận cùng
cực kì
trên hết
tuyệt vời
đại thể
tuyệt mĩ
tuyệt trần
bão hoà
cơn sốt
trên
đặm
lắm
cheo veo
tối khẩn
cuối cùng
tính từ
Lớn nhất, xét tương đối trong một khoảng nào đó; đối lập với cực tiểu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tối đa
cực trị
tột bực
cực độ
cực độ
tột
cùng tột
tột cùng
tuyệt đỉnh
tột đỉnh
tột bậc
cùng cực
cực
vô cực
tối cao
tột độ
cận trên
biên độ
tột bậc
cực điểm
cực thịnh
đỉnh điểm
tuyệt đối
top
thái cực
đỗi
tận cùng
tối thượng
cơ cực
to
tuyệt đích
đỉnh cao
cực kỳ
hết mực
tồi tệ
tột vời
cùng
cả
hết chỗ nói
nhất
quá sức
nác
rất mực
cực kì
tiệt
cùng tận
cực
đại
kếch sù
to tướng
khá
to lớn
to
chí
kếch
đi
thượng đỉnh
nhứt
tận cùng
đặm
đỉnh
tối hậu
cực đoan
tướng
cực tả
hết đất
trác tuyệt
tợn
lớn
to
quá trớn
cực lực
chót
Ví dụ
"Cường độ âm thanh cực đại"
"Tốc độ đạt đến cực đại"
cực đại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực đại là
cực đại
.