TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chồng chung vợ chạ" - Kho Chữ
Chồng chung vợ chạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chung chạ
noun
Tả tình trạng đều đã có vợ có chồng mà còn quan hệ nam nữ bất chính với nhau.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chơi ngang
tư thông
dan díu
tính giao
li thân
đôi lứa
kết duyên tấn tần
theo
chung chăn gối
kết nghĩa
chung chạ
cưới cheo
chỗ
chệch choạc
cặp bồ
kết duyên châu trần
chồng loan vợ phượng
xứng đôi
giao hoà
đồng tịch đồng sàng
noun
hiếm
tả tình trạng cùng lấy chung một chồng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chung chạ
chủn
chủn
chung chạ
đồng tịch đồng sàng
giao hoà
chủn
ăn ở
đồng hao
cùng hội cùng thuyền
đồng sàng
chung đụng
chung chăn gối
chỗ
theo
cùng
chế độ đa phu
của chồng công vợ
tịnh đế
cá mè một lứa
cưới cheo
đồng liêu
chia sẻ
chia ngọt sẻ bùi
hỗ tương
chồng loan vợ phượng
anh em đồng hao
hợp ý
đồng chí
cùng
đồng sự
đụng
đồng hương
tính giao
làm bạn
đồng học
ăn đời ở kiếp
chén tạc chén thù
thi
hôn phối
đồng đảng
cặp
ở rể
song toàn
đồng tâm nhất trí
hủ hỉ
đôi lứa
tác hợp
đồng nghiệp
đồng loạt
thông gia
gán ghép
đồng thanh
đồng đảng
nồi nào vung ấy
đồng loạt
kề vai sát cánh
đồng cam cộng khổ
đồng ngũ
đều
đồng tâm hiệp lực
đồng chí
không đội trời chung
gán vợ đợ con
đồng bọn
ăn nằm
xứng đôi
ba cùng
đồng môn
cặp sốt
giao
đồng ngũ
giao hợp
chồng chung vợ chạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chồng chung vợ chạ là
chồng chung vợ chạ
.