TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "không đội trời chung" - Kho Chữ
Không đội trời chung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(quan hệ) một mất một còn, không thể cùng chung sống được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xung khắc
tương khắc
tương kỵ
đồng ngũ
tương kị
bất hoà
cùng hội cùng thuyền
đối chọi
chung chạ
va chạm
đồng liêu
đồng đội
mâu thuẫn
mâu thuẫn
đồng bọn
đồng sinh đồng tử
một đồng một cốt
đồng ngũ
đồng chí
đồng minh
xích mích
đồng đảng
đồng hội đồng thuyền
chủn
đồng đảng
đò nát đụng nhau
chủn
mâu thuẫn
chung đụng
đối nghịch
xung
chủn
tương tàn
hoà đồng
hoà
bạn
bất nhất
hoà khí
tị hiềm
tréo giò
thống nhất
bất đồng
đồng tâm nhất trí
hẩu
kề vai sát cánh
cân
đồng sàng
đồng sự
trái
đồng đều
chúng bạn
chệch choạc
đồng minh
tay đôi
sát cánh
cùng
chín người mười ý
cấu xé
phía
trái ngược
bắt tay
trái
đánh đôi
chồng chung vợ chạ
hợp ý
nhất trí
hỗ tương
dị đồng
mâu thuẫn
kẻ tung người hứng
dải đồng tâm
cùng
đồng tâm hiệp lực
bất phân thắng bại
Ví dụ
"Kẻ thù không đội trời chung"
không đội trời chung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với không đội trời chung là .