TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chặn hậu" - Kho Chữ
Chặn hậu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chặn đứng
động từ
Đi sau cùng để chặn địch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọc hậu
hậu vệ
tập hậu
hậu vệ
lá chắn
hậu vệ
hậu quân
thủ
phòng ngự
phòng thủ
trấn giữ
thủ thế
hậu bị
hậu cần
kháng cự
chống chọi
phòng chống
đề kháng
phòng không
chống trả
biên phòng
lá chắn
tiền vệ
sơn phòng
chống cự
chốt
ba quân
địch
phòng vệ
tiền quân
đương
truy kích
tiền đồn
tuyến
chiến hào
chiến tuyến
hào chiến đấu
tiên phong
vệ binh
mai phục
phản kháng
phản kích
cảnh giới
chọi
trợ chiến
chống đối
phòng tuyến
đối
cự
độn thổ
thi gan
đánh công kiên
bố phòng
chốt
binh trạm
trù bị
tiến quân
công phá
tiền tuyến
cấm vệ
mũi
mũi nhọn
hậu chiến
chiến luỹ
tiến công
cửa ải
tiếp viện
chiêu binh mãi mã
điều binh khiển tướng
chống nạnh
đoản binh
ổ đề kháng
đánh đông dẹp bắc
bại quân
Ví dụ
"Đội quân chặn hậu"
"Dẫn binh đi chặn hậu"
động từ
Chặn đánh ở phía sau, khiến cho không thể rút chạy được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chặn đứng
cản
chặn
cản phá
chèn
chặn
chận
ngăn
chặn
án
chắn
ngăn chặn
chắn cạ
ngáng
đón đầu
ngăn cản
cản ngăn
chẹn
khoá
trám
đẹn
cản quang
trấn ngự
trì kéo
án ngữ
chịt
ách
đỡ
chặn họng
nói chặn
rấp
ghìm
dồn
hãm
rào
dừng
cấm cản
cầm chân
dè
hãm
quẩn
chướng ngại
buộc chỉ chân voi
cấn
phong bế
vướng
ức chế
trở lực
chôn chân
đóng
ngáng trở
che
ách tắc
bít
níu áo
bưng bít
kẹt
ải
ứ tắc
trít
ức chế
thọc gậy bánh xe
cản trở
tắc nghẽn
mắc
chết chẹt
che chắn
che chở
kềm
vây hãm
vướng mắc
cùm
lấn sân
dằn
chặn hậu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chặn hậu là
chặn hậu
.