TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chấn hưng" - Kho Chữ
Chấn hưng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
làm cho hưng thịnh và phát triển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phục hưng
hồi xuân
đẩy
giong
hâm nóng
đẩy mạnh
vượng
hưng vong
thúc đẩy
hồi sinh
nảy nở
tái sinh
phát triển
sinh trưởng
trau dồi
khuếch trương
cải tà quy chánh
xúc tiến
dồi mài
bồi dưỡng
phục chế
phát đạt
phục hồi
canh tân
cúc dục
tăng cường
bùng phát
khuyến khích
gia cường
tăng tiến
lớn mạnh
hoạt hoá
khai triển
làm giàu
tu nghiệp
lớn bổng
tấn tới
vun đắp
trẻ hoá
bổ
bồi dưỡng
mọc
tu dưỡng
dấy
cải huấn
hưng phấn
tăng trưởng
động
dưỡng dục
lên
hoàn nguyên
cất cánh
bồi bổ
hưng hửng
dưỡng sức
hồi phục
nẩy nở
phục cổ
hồi sức
phục sinh
thúc
tu tạo
nở rộ
phồn thực
nổi
nâng cấp
tăng gia
cải tiến
nổi
trỗi
bổ dưỡng
thăng
giờ hồn
sình
Ví dụ
"Sự nghiệp chấn hưng giáo dục"
chấn hưng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chấn hưng là .