TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảo vật" - Kho Chữ
Bảo vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
trang trọng
vật báu được truyền giữ lại qua nhiều đời (thường trong một gia đình, dòng họ).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo bối
gia bảo
kỷ vật
pháp bảo
cổ vật
thất bảo
vật bất li thân
di sản
gia bản
di sản
di tích
bùa hộ thân
bái vật
gia tài
bảo tháp
dấu tích
tư trang
di hài
bùa cứu mạng
tủ
gia nghiệp
gia tài
của
gia truyền
khuẩn
vàng
linh cữu
thi hài
bùa hộ mệnh
ngọc bội
cơ nghiệp
cơ đồ
di huấn
quốc tuý
lễ vật
tằng tổ
văn vật
truyền thống
di chúc
di duệ
thân bằng quyến thuộc
phúc ấm
đạo
tàn dư
hộ mệnh
tấm
truyền thống
cựu truyền
tam bảo
mỹ tục
thân hữu
gia sản
văn hiến
danh gia vọng tộc
mĩ tục
dòng dõi
hậu sự
di biểu
tôn thất
hương hoả
di chiếu
thúc phụ
long đình
phổ hệ
tổ tông
phúc đức
lăng mộ
di ảnh
bái vật giáo
sinh phần
họ hàng
hai thân
song thân
thế tập
bảo vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảo vật là .