TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bản lĩnh" - Kho Chữ
Bản lĩnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ý chí
tính từ
văn nói
có bản lĩnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tợn
mạnh dạn
mạnh tay
mạnh bạo
khảng khái
can trường
dạn
dũng mãnh
gan liền
dũng cảm
gan dạ
cả gan
giỏi
bạo
quả cảm
khí khái
dạn
tợn
rạng rỡ
sớn sác
mạnh
khoẻ
thượng võ
chắc lép
bốc
to gan
bẫm
dạn dĩ
thiệt thà
dõng dạc
mạnh
hiên ngang
hung
khăn khẳn
đành hanh đành hói
mạnh mẽ
lọ
bậm bạp
cường bạo
mãnh liệt
đáo để
thánh
thánh tướng
điển
mạnh giỏi
lạc quan
thôi sơn
cứng
bảnh
lanh lẹn
hắc
cường tráng
lực lưỡng
dầy dạn
vững mạnh
sấn sổ
đoan trang
bì sị
cừ
thực thà
thẳng cánh
bộc tuệch bộc toạc
hách
lẫm liệt
mau mắn
ràng ràng
thẳng thừng
hung bạo
thẳng tay
hiển hách
kẻng
oách
mạnh mẽ
đèm đẹp
Ví dụ
"Một con người rất bản lĩnh"
danh từ
Tính cách của người có năng lực và tự tin, dám chịu trách nhiệm, không lùi bước trước khó khăn, trở ngại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ý chí
tự cường
bản tính
năng lực
quả quyết
tự tin
khái tính
năng lực
ngoan cố
nhân định thắng thiên
tính
tinh thần
tâm thế
quyết đoán
duy ý chí
tính cách
ý chí luận
tự lực
tự tín
tiềm năng
khái
tập tính
phẩm cách
bản năng
tư cách
cốt cách
ý tứ
tính nết
tánh
khả năng
bản chất
tinh thần
tư chất
trí lực
tính
thành ý
thực tài
phác thảo
tự lực cánh sinh
bẩm tính
thái độ
đanh thép
nghiêm túc
chủ động
tính năng
thân hành
nhân cách
tự giác
bản sắc
tính đảng
tính
tin cẩn
đảng tính
nội công
chính trị
lập trường
thiên tính
thiên bẩm
thiên tư
mưu trí
tự xưng
chất
cá tính
cách mệnh
Ví dụ
"Thiếu bản lĩnh"
bản lĩnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bản lĩnh là
bản lĩnh
.