TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tin cẩn" - Kho Chữ
Tin cẩn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tin tới mức có thể cho biết hoặc giao cho những việc quan trọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tin tưởng
tin
tin
xác tín
tin
tự tín
tín ngưỡng
tự tin
mê tín
ý tứ
tín điều
duy tâm
trúng
mê tín
giữ ý
thiết thân
chân xác
thú thật
tín điều
trúng tủ
thành ý
bụng bảo dạ
thiết tưởng
chân thực
nhất định
thật
đích thật
nhất định
bản lĩnh
tình thật
thiết nghĩ
ý tứ
tâm ngẩm
thực sự
xác định
thông
thành thực
Ví dụ
"Tay chân tin cẩn"
tin cẩn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tin cẩn là .