TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng cốt" - Kho Chữ
Đồng cốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người làm nghề đồng bóng, như ông đồng, bà cốt (nói khái quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà cốt
cô đồng
cung văn
thầy cúng
thợ bạn
thợ mộc
thầy bói
nghề nghiệp
thầy số
con phe
phó
đồng tử
then
thánh
pháp sư
ảo thuật gia
nghề
tiều phu
thợ kim hoàn
thợ cả
cao nhân
thợ nguội
đồng nghiệp
thầy tướng
công bộc
tay
thợ
mo then
chân gỗ
pháp sư
thợ thầy
thợ rèn
thợ hồ
điều tra viên
thợ săn
con hát
con buôn
thủ túc
đĩ điếm
doanh nhân
gái điếm
chân tài
con bạc
thuyền viên
thợ thuyền
thương nhân
tay
sai nha
thợ thủ công
thủ từ
thầy pháp
nghệ nhân
ca kĩ
thám tử
tổ
đốc công
danh cầm
thủ tự
ngón nghề
ma cô
thợ nề
nghiệp
côn đồ
tay chân
vãi
thuyền chài
bợm già
sư sãi
hề đồng
sai dịch
tay ngang
thợ xây
thợ hồ
ông tổ
đồng cốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng cốt là .