TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đế" - Kho Chữ
Đế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chân
2. như
Chêm
động từ
văn nói
nói chêm vào, xen vào để châm chọc hoặc để kích động
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đá
kê kích
chõ
kê
nói leo
đâm hông
chọc
khới
đánh chác
nói cạnh
dụ khị
thổi
phều
châm chọc
châm chích
nẻ
tẩn
dạo
kê úm
phệt
chọc gan
đánh đá
đòi
ghè
be
xuýt
đấu đá
choảng
phết
chọc quê
ghếch
kèo nèo
đả
kều
phun
xì
xì
chọc léc
khịa
nẹt
xúi bẩy
ám quẻ
oẻ hoẹ
ăn đậm
đánh đùng
trêu chòng
kèo nhèo
cà khêu
phán
đánh đấm
chọc giận
lên lớp
tế
giáng
chọc ghẹo
gượm
ớ
đánh bài
đe
khích bác
khiêu khích
thù
chẩu
táng
phét
thách
thí
chế
tán dóc
đả kích
quặc
xưng
phỉnh
chan tương đổ mẻ
Ví dụ
"Đế thêm vào một câu"
danh từ
Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật đứng vững
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân đế
chân
trôn
bệ ngọc
bệ
chân kiềng
bàn chân
vạc
gót
giá súng
bục
trang
đà
bàn đạp
mễ
đôn
đài hoa
đài
console
bệ tì
bậc
chân nâng
dép
đài
tựa
điểm tựa
đài hoa
khung
đòn tay
đấu
ngáng
cừ
trụ
đui đèn
giá
đấu
xích đông
chống rường
sạp
lườn
phản
cột trụ
vì
vì kèo
console
sập
giầy dép
tó
nọc
then
bàn đạp
con đội
kệ
đòn
mố
pêđan
cột dọc
ghế ngựa
giày dép
giàn
giầm
ván ngựa
màn bạc
khung
mã
ghế đẩu
ghế dựa
dầm
công-xon
gá
xà cột
giàn
bàn đạp
gọng
Ví dụ
"Đế đèn"
"Đế giày"
động từ
Hoặc d nói xen vào lời diễn viên trên sân khấu chèo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chêm
chen
đâm
nồi chõ
xen
xía
chõ mồm
nói chặn
thọc
chõ miệng
chõ mũi
chặn đứng
đè
thò
đéo
lót
nong
ách
đâm họng
in
trết
đì
chèn
đéo
cừ
chích choác
chèn
chặn họng
cặm
len
dộp
đút
vào
cúp
đánh
đón đầu
đả
nhúi
chặn
hạ thổ
cắm thùng
đụng
nêm
đẽo
miếng
díu
tra
cạc bin
quại
vô
bắt nọn
giắt
phạm
cốp
tạt
tấn
đâm
chận
dúi
chen
xom
cắm
chèn lấn
ấn
đột
ém
khứa
dần
ốp
dè
chộp giật
độp
thụi
chạt
Ví dụ
"Hát đế"
đế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đế là
đế
đế
.