TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đê" - Kho Chữ
Đê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Khâu
danh từ
Công trình xây đắp bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển để ngăn không cho nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đập
đê điều
đê quai
đê kè
kè
phai
đê bao
đê bối
bờ thửa
be
bờ quai
bờ vùng
chạt
đê biển
đỗi
bờ khoảnh
con chạch
bờ mẫu
luỹ
nước chạt
cơ đê
bờ giậu
vách
rạo
ta luy
đầm phá
tường bao
bờ
cổng tán
hào luỹ
kênh
bờ rào
cơ
nương
biền
hầm hào
bến
bãi
bình phong
vệ
bờ
bơn
xép
cầu
mom
bến nước
quán
cầu máng
phá
vàm
soi
cửa biển
bờ bến
đìa
hồ chứa nước
ụ tàu
bến bờ
âu đất
đâm sầm
giậu
xẻo
cửa sông
lòng sông
kẽm
doi
sông máng
hào
thuỷ tạ
bồi tích
luồng lạch
đá vách
đá tảng
vũng
quèn
Ví dụ
"Đắp đê phòng lụt"
"Đề phòng vỡ đê"
danh từ
Vật bằng kim loại thường đeo vào đầu ngón tay giữa để khi khâu đẩy kim được dễ dàng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khâu
găng tay
găng
nhẫn
ghim
khuyên
khánh
khoá
bao tay
thoa
bao tay
đai
xắc
cá
nút
khuy
nón
mũ
khuy bấm
khoen
lắc
đinh
que đan
còng
mũ ni
đai
nạm
kẹp
cửa tay
ca lô
mang
đeo
cặp ba lá
khăn san
cát két
khăn quàng
cuống
suốt
vày
xà tích
móc
mũ cát
trâm
xuyến
chân vịt
phéc mơ tuya
mũ
sênh tiền
mũ mãng
khâu
xiềng
thoi
thùa
thước dây
nón lá
hoa tai
ách
yếm
mũ mấn
địu
mũ bịt tai
đê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đê là
đê
.