TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh quả" - Kho Chữ
Đánh quả
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
lợi dụng thời cơ để tiến hành những vụ làm ăn có khả năng đem lại món lợi lớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợi dụng
thừa
lừa
thừa cơ
ăn đủ
thừa thế
đầu cơ
tranh thủ
lợi dụng
câu
mượn gió bẻ măng
nhằn
cho
vào cầu
lấy
cược
cúng quảy
làm quà
thừa thắng
trúng
tranh thủ
đánh bạc
giật
tận dụng
tính sổ
sử dụng
đưa
mua việc
huých
chạy mánh
cược
è
ăn may
giật
dóm
bu
ăn tiền
thụt
đào
làm phép
díu
bám càng
ăn
ghi bàn
bon chen
chiếm
lại
động
chơi đẹp
đắm đò giặt mẹt
gạ chuyện
được
đi
lấy
đua chen
hè
làm tới
xí
thuê
ngã
bợ đỡ
chỉ trỏ
ăn
tá
chiêu hiền
hưởng
đả động
làm
chỏng
đưa
núc
ra tay
được
đánh vu hồi
đánh quả có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh quả là .