TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xà cừ" - Kho Chữ
Xà cừ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sao
danh từ
Lớp có màu sắc óng ánh ở mặt trong vỏ con trai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nác
nước
da lươn
ánh
trứng sáo
ánh
Ví dụ
"Tủ khảm xà cừ"
danh từ
Cây gỗ to cùng họ với xoan, lá kép lông chim, quả tròn, hạt có cánh, gỗ màu nâu đỏ, rắn, thớ xoắn, thường dùng để đóng thuyền và làm gỗ dán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sao
re
de
căm xe
giổi
trai
xoan
gạo
chò
dâu da xoan
cồng
gáo
cây
lát
cẩm lai
chò chỉ
đinh
cồng tía
vên vên
sến
táu
dầu
vầu
sồi
gụ
cà na
mai
tràm
đoác
nu
bộp
mưng
gỗ
nứa
mun
gội
trám
chò nâu
trầm hương
kháo
vàng tâm
dung
lụi
tứ thiết
dầu rái
luồng
khuynh diệp
mỡ
đỗ trọng
dà
trâm
củi
cà ổi
trúc
lim
cây gỗ
me
sơn
gỗ vang
diễn
giang
so đũa
sui
máu chó
tre
hoàng đàn
pơmu
cù mộc
giáng hương
trắc
hèo
hải đồng
hương mục
keo
Ví dụ
"Gỗ xà cừ"
xà cừ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xà cừ là
xà cừ
.