TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vấn vương" - Kho Chữ
Vấn vương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhưvương vấn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vương vất
còn
tồn đọng
ở
còn
đọng
nán
giữ
đứng
chôn chân
tiếp diễn
sống còn
nằm
giữ chân
rún
duy trì
để
cần vương
tiếp tục
sống
tử thủ
hợi
giữ
thọ
chàng ràng
mang
giữ rịt
rốn
gìn giữ
trụ
ì
giữ
tồn giữ
bàn hoàn
bo bíu
cầm
ôm
gia hạn
trì níu
đeo đẳng
ngả vạ
cúng quảy
lươn khươn
quyết sinh
đeo
vịn
phụng chỉ
lần lữa
theo
lần khân
chỏng
ở lỗ
chầu chực
gìn
tồn dư
cầm cự
ấp ủ
bám
tiếp nối
bảo lưu
bám
đèo bòng
quy phục
ấp ủ
có
chấp nhất
vày
cứ
theo
vãng lai
trông
có
bảo lĩnh
cố thủ
Ví dụ
"Lòng còn vấn vương"
vấn vương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vấn vương là .