TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trăng treo" - Kho Chữ
Trăng treo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trăng nửa cuối tháng âm lịch, đêm đến đã thấy sẵn trên trời.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trăng khuyết
trăng
trăng lưỡi liềm
trăng non
thượng huyền
hạ huyền
tuần trăng
trăng tròn
rằm
chiều tối
tà
tháng
âm lịch
nửa đêm
xế chiều
hoàng hôn
tháng âm lịch
chập tối
chiều
tháng
tà dương
chiều hôm
trăng già
chạp
nhật thực
hạ tuần
đêm trừ tịch
tháng chạp
nắng quái
tồi tệ
tháng thiếu
chiều tà
xế bóng
sao hôm
tháng đủ
ban đêm
thu phân
hôm
đầu hôm
đêm
một
tháng
trưa
xế tà
đầy tháng
tháng dương lịch
trung thu
thượng nguyên
canh khuya
chiều chiều
tháng một
đỏ đèn
đêm
tuần
mai
tiết
mùng
đêm hôm
tháng củ mật
âm lịch
tinh sương
bán nguyệt san
ba mươi tết
trung tuần
âm dương lịch
ban ngày
xuân phân
tháng ngày
đoan dương
quang âm
khuya
nửa buổi
ngày
đông chí
trăng treo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trăng treo là .