TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trái rạ" - Kho Chữ
Trái rạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
bỏng rạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trái
bẩy
trái
ruồi lằng
đào
lỏi
rầy
vẩy
rơm rạ
lừ
đầu đanh
phung
đất
rợ
liếp
cỏ rả
trái
ngáo
trốt
bổi
gióng
ram
rác rến
vừng
con trốt
rau
vọp bẻ
kem ký
gành
chớn
đào lộn hột
mít ráo
rê
bù loong
triêng
cói
tàn nhang
râu ria
cùi
cà rá
hoãng
nò
mọi rợ
lúa
khóm
lọ nghẹ
khứa
bụi bậm
nắng lửa
mẹ
lao lý
khau
ba xị đế
chớp
bập
giăng hoa
rác rưởi
nhẩy cao
sả
chuỳ
chợ giời
mày
chả giò rế
dại
vày cầu
kem kí
lát
vày
lác
bị thịt
ôn vật
lọ nồi
hảo hớn
trằm
Ví dụ
"Nổi trái rạ"
trái rạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trái rạ là .