TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiếp quản" - Kho Chữ
Tiếp quản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thu nhận và quản lí cái của đối phương giao lại
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiếp thu
cai quản
tiếp nhận
nhận
quản chế
quản
thừa hưởng
lãnh
chiếm giữ
quán xuyến
chiếm giữ
quản trị
bao
mượn
lĩnh
cầm trịch
quản
chiếm giữ
quản lý
kế nhiệm
quản lý
quản lí
kế tục
thừa kế
chuyển nhượng
quản lí
thu nhận
giao nhận
giao
nhập
ăn
đảm nhận
tiếm quyền
phó thác
đoạt
đốc suất
kế vị
lấy
kế thừa
điều khiển
đảm nhiệm
giao ca
thuộc
thụ lý
thuần phục
giữ
trụ trì
gửi
tranh thủ
thu dung
lấy
chinh phục
trưng dụng
hứng
trưng thu
thống lãnh
được
mượn
chiếm
thu ngân
tái chiếm
lấy
thụ lí
chiếm hữu
đỡ
chinh phục
chủ toạ
nắm
mượn
giao nộp
thu dụng
làm chủ
thay
lấy
Ví dụ
"Tiếp quản nhà máy"
"Tiếp quản thành phố"
tiếp quản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiếp quản là .