TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thừa thế" - Kho Chữ
Thừa thế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thừa lúc đang có lợi thế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thừa thắng
thừa cơ
thừa
lợi dụng
thắng thế
tranh thủ
đánh quả
chiếm
đầu cơ
tranh thủ
lừa
ăn đủ
nậng
tận dụng
vịn
độ nhật
lấy
lợi dụng
qui tiên
lấy
cúng quảy
chuyển nhượng
dân dấn
tiếm quyền
cậy
làm tới
gia hạn
lấy
thọ
thuận lợi
lấy
thừa hưởng
mượn gió bẻ măng
thụt
được
chiếm giữ
đấm
chỏng
nắm
địu
sử dụng
thu dung
chiếm giữ
cất nhắc
thu dụng
tiếp sức
thừa kế
kế nhiệm
hộ
giật
cống nộp
ỷ
giấn
thắng cử
lấy
ăn
thắng
thắng
tiếp thu
đưa
đưa
áp đặt
dung nạp
cho
chiêu phủ
giúp
đắc thắng
kế thừa
chinh phục
bổ nhậm
chinh phục
chìa
mê say
cho
Ví dụ
"Thừa thế làm càn"
thừa thế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thừa thế là .