TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thằn lằn" - Kho Chữ
Thằn lằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Rắn mối
danh từ
(Bắc) (Namrắn mối) động vật thuộc nhóm bò sát, thân và đuôi dài phủ vảy bóng màu nâu sẫm, bốn chi khoẻ, sống ở bờ bụi, ăn sâu bọ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắn mối
rắn mối
cá sấu
rắn
bò sát
rái cá
ếch
chồn
linh dương
hải ly
cầy
lươn
hoẵng
hươu
hải li
thỏ
ếch nhái
rắn giun
rùa
lệch
lôi long
rắn rết
nai
đốc
heo
bò tót
bò biển
trăn
tắc kè
beo
lợn
gấu
thạch sùng
lợn rừng
sam
rắn nước
rắn ráo
giun đốt
lửng
cầy móc cua
vắt
anh vũ
hải báo
giun
cầy giông
sao la
lợn ỉ
cá cóc
cá lẹp
gấu mèo
cầy bông lau
tôm
lon
ba ba
gấu ngựa
lợn ỷ
cá thia
cá thia thia
sên
cá bống
gặm nhấm
linh miêu
bọ hung
cá thia lia
thờn bơn
cá bơn
cạp nong
dĩn
cá nhét
châu chấu
rươi
cá thờn bơn
cá chạch
danh từ
(Nam) =thạch sùng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rắn mối
mối
cắc kè
chàng hiu
lôi long
chạch
thiềm thừ
cá nhét
ốc lồi
chẫu chàng
ếch nhái
sên
chão chàng
sên
gà đồng
sặt
dện
trạnh
lợn ỉ
thỏ
trút
đỉa trâu
dím
cầy
mang
cà kếu
nghê
lon
trùn
da
mà
lửng
ngà ngọc
chẫu chuộc
giun
giun
chão chuộc
cá nhâm
long
lừa
hươu
giun đốt
thạch sùng
thỏ
vịt đàn
cá hẻn
lệch
mang bành
qui bản
chằn tinh
vích
li
ngoé
cừu
rùa
rắn giun
cá thèn
chuột lắt
thuồng luồng
cá da trơn
tắc kè
trùng
cá cóc
bò sát
tru
dẽ giun
cầy giông
khỉ
ngạnh
vịt
rắn mối
lợn bột
rái
Ví dụ
"Hai con thằn lằn con"
thằn lằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thằn lằn là
thằn lằn
.