TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thấu triệt" - Kho Chữ
Thấu triệt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thấu suốt
tính từ
Hoàn toàn tường tận, sâu sắc ở mọi khía cạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chu toàn
triệt để
đến điều
toàn phần
trọn
sâu rộng
tiệt
toàn diện
hoàn toàn
thập toàn
toàn cục
đầy đủ
chuyên sâu
chu tất
hết lời
hẳn
tỷ mỉ
thăm thẳm
hiểm sâu
sâu
trụm
tận thiện tận mỹ
tận thiện tận mĩ
sâu
đầy
tuyệt đối
cạn tầu ráo máng
sâu xa
sâu sắc
sâu đậm
toàn
thâm uyên
tổng thể
cao thâm
thật
đại quát
đông đủ
đặm
cực đoan
từ a đến z
hoàn hảo
toàn mỹ
trót
tuyệt xảo
đầy
hết mực
thấu
tồi tệ
cả
tuốt luốt
phủ phê
tròn
tận
tun hút
sâu
đặc kịt
đi
đầy
hết mức
nghiêm
trầm trọng
đậm
tột bực
tuyền
tuốt tuột
nghiêm mật
cùng tận
trác việt
phổ quát
chặt
tất tần tật
toàn mĩ
đầm đậm
tận
Ví dụ
"Hiểu thấu triệt vấn đề"
động từ
Hiểu hoặc thực hiện một cách đầy đủ, triệt để
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thấu suốt
thông hiểu
thấu hiểu
thông suốt
hiểu biết
thấu đáo
rõ
hiểu
thông tỏ
thông
vỡ
hiểu
lĩnh hội
nhận thức
hiểu biết
quan niệm
biết
vỡ lẽ
thủng
nghiệm
nghe ra
bao quát
tường
thấm thía
thông thuộc
nhận chân
đọc
am hiểu
ý thức
vỡ vạc
batinê
nhận biết
cặn kẽ
tường giải
tham quan
tỉnh ngộ
dẫn giải
phân giải
ra
tiếp thu
giải nghĩa
tỏ tường
đọc
cảm biết
truy
nhận
biết nghĩ
tỏ
tìm tòi
cảm nghiệm
lí giải
tuần hành
truy cứu
xác định
tuần tra
thuộc
thấy
đào sâu
bắt thóp
đi sát
nghiền ngẫm
ngẫm ngợi
tra xét
khảo tra
điều tra
đi guốc trong bụng
đồ chừng
xem
hay biết
trinh sát
định
thanh minh
mổ xẻ
nghiền
Ví dụ
"Thấu triệt đường lối"
thấu triệt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thấu triệt là
thấu triệt
.