TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tay đẫy" - Kho Chữ
Tay đẫy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
nhưtay nải.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nạm
bụm
đon
đọn
nắm
chặp
hóp
chân tay
cây
một đôi
mà chược
khối
vài ba
rau
tợp
lá lảu
bao bố
tép
núm
búng
thớ
mấy
nam bằng
di thể
bao thơ
gạc
tua
tờ rời
lỏi
bốc
tô-tem
thể
câu kệ
khau
tinh khí
lều chiếu
từ thực
nén
cút
câu kẹo
tầm gởi
tóc tai
thá
hữu định luận
bẩy
mái
dù
tang
lông cặm
một tẹo
bập
mẫu
liếp
lao lý
gút
ty
cây
linh bài
chừng đỗi
bản dạng
gò đống
mái
giông
dăm
mình mẩy
tải
nả
vẩy
dại
hoãng
móng vuốt
cái
lát
mày mặt
tay đẫy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tay đẫy là .