TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tấm lợp" - Kho Chữ
Tấm lợp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật liệu có dạng hình tấm, dùng để lợp mái
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lợp
cần đốp
tăng
bạt
hàng tấm
vỉ buồm
rèm
liếp
lớp
màn
gỗ dán
cót
chiếu
vỉ
lần
màn
ngói âm dương
mành mành
y môn
mành
tủ
trang kim
bản
trùm
lớp
ri đô
đắp
lá chắn
màn gió
áo
đệm
cánh
mền
nệm
nẹp
là lượt
phên
áo mưa
trướng
lai
khoác
bao phủ
bì
thao
tờ gấp
thảm
vỏ
trướng
chàng mạng
giấy
ủ
lồng bàn
yếm
chăn
mái vẩy
giấy thiếc
má
lụa là
vàng lưới
vỏ
yếm dãi
nón lá
mắt cáo
vạt
pô-pơ-lin
bìa
gối
phong bì
lót
bì thư
đề can
lọn
lụa đậu
độn
Ví dụ
"Tấm lợp bằng nhựa"
tấm lợp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tấm lợp là .