TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tư thất" - Kho Chữ
Tư thất
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nhà riêng của quan lại, thường làm ngay bên cạnh công đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tư gia
tư dinh
sảnh đường
gia cư
trú quán
cửa nhà
khuê các
trà thất
săm
cư xá
biệt thự
túp
dinh cơ
cơ ngơi
căn hộ
vi la
dinh
hương thôn
thư trai
tại gia
mái
phòng the
thư phòng
thôn ổ
lữ thứ
lữ quán
tịnh xá
hộ
cô phòng
phòng
căn
chữ môn
gác tía lầu son
phòng loan
tửu quán
cung điện
buồng
trai phòng
phòng ốc
phương trượng
buồng khuê
gia trang
công đường
khuê phòng
làng
thôn quê
công thự
quê quán
thôn
tửu điếm
điền hộ
làng xóm
xóm
thôn dã
thôn ấp
khu tập thể
cư dân
phòng tiêu
xóm thôn
thôn trang
hộ khẩu
điếm canh
chái
cửa ô
hàng
căn
tổng
mối giường
sở tại
hàng xóm
doanh trại
khu
xóm
huyện đường
Ví dụ
"Tư thất của quan huyện"
tư thất có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tư thất là .